皱眉头的 trứu mi đầu đích Hán Việt: trứu mi đầu đích Tổng quan cau lông mày lại có vẻ đe doạ, có lông mày sâu róm Cấu tạo: 皺 (trứu) + 眉 (mi) + 頭 (đầu) + 的 (đích)Hán Việttrứu mi đầu đíchTừ loạitínhCấu tạo皺 + 眉 + 頭 + 的 · trứu + mi + đầu + đích nghĩa thành phần: trứu + mi + đầu + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 cau có Từ liên quan Gần nghĩa皱眉头 · 皱眉蹙额 · 皱眉蹙眼 · 头的办公室 · 皱眉毛 · 皱眉肌