皺紙 zhòu zhǐ · trứu chỉ Hán Việt: trứu chỉ · Pinyin: zhòu zhǐ Tổng quan Cấu tạo: 皺 (trứu) + 紙 (chỉ)Pinyinzhòu zhǐHán Việttrứu chỉCấu tạo皺 + 紙 · trứu + chỉ nghĩa thành phần: trứu + chỉ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 将原纸经湿法起皱或干法起皱制成的加工纸。如用软质吸水性强的薄型原纸制成的卫生纸、餐巾纸等;用彩色原纸制成的装饰用皱纸等。