皺

zhòutrứuNôm xô

Hán Việt: trứu · Pinyin: zhòu · Nôm: xô

Tổng quan

Vải nhỏ, các hàng dệt thứ nào có vằn trun lại đều gọi là trứu. Như trứu sa [縐紗] sa trun, trứu bố [縐布] vải trun, v.v

皺胃 · 皺襞 · 打皺 · 皺文 · 皺白 · 皺縠 · 皺玉星球 · 皺皺巴巴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòu
Hán Việttrứu
Âm Nômnhíu
Quảng Đôngcaau4
Mân Namjiau5
Nhật BảnSHIWA
Hàn Quốc추
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổchrauh
Baxter-Sagart[ts]ˤro-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤro-s
Phản thiết之遇切
Thanh mẫu章

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mặt nhăn, nhăn nhó. Như mãn kiểm trứu văn [滿臉皺紋] mặt đầy nếp nhăn. Vật gì có nếp nhăn cũng gọi là trứu. Cau. Như trứu mi [皺眉] cau mày

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sô sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày) [Eng: crumpled, furrowed; to frown, to gather one's eyebrows]
  • Giản Dị Hán Nôm trứu trứu (nhăn) [Eng: crumpled, wrinkled]
  • Giản Dị Hán Nôm nhíu nhíu mày [Eng: to knit the brows in anger]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.臉上或皮膚因鬆弛而有摺紋的。如:「皺紋」。唐.李賀〈啁少年〉詩:「莫道韶華鎮長在,髮白面皺專相待。」 2.物體有摺痕的。如:「皺摺」、「他的衣服皺了!」 [動] 擠壓、收縮。如:「皺眉頭」。南朝梁.陶弘景《周氏冥通記.卷一.五月事》:「此人始入戶,便皺面去,居太近。」

Eng

  • CC-CEDICT to wrinkle, wrinkled, to crease
  • JMdict wrinkle
  • JMdict crease
  • JMdict ripple
  • JMdict bumpy texture of a material (esp. woven fabric)
  • JMdict creases in an eboshi hat

ja

  • JMdict 皺(しわ)
  • JMdict 皺(しぼ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側救切,音皺。【說文】絺之細者。一曰蹴也。【玉篇】縐,布也,纖也。亦作𥿲。【詩·鄘風】蒙彼縐絺。【傳】絺之靡者爲縐。【疏】絺者,以葛爲之。其精尤細靡者,縐也,言細而縷縐。 又褰縐。【史記·司馬相如傳】襞積褰縐。【註】褰縐,縮蹙之也。 又【類篇】縐,聚文也。 又【集韻】之遇切,音媰。側六切,音縬。義𠀤同。 又【廣韻】初敎切,音抄。惡絹也。

Thuyết Văn

絺之細者也。 詩曰。蒙彼縐絺。 一曰戚也。 从糸。芻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

者字依御覽補。 庸風君子偕老文。傳曰。蒙、覆也。絺之靡者爲縐。按靡謂紋細皃。如水紋之靡靡也。米部曰。䊳、碎也。凡言靡麗者皆取䊳義。謂其極細。此毛說與鄭說之不同也。 戚各本作蹴。蹴者、躡也。非其義。葢本作戚。俗作蹙。又改爲蹴耳。今正。鄭箋云。縐絺、絺之蹙蹙者。此鄭說之異毛也。戚戚者、如今皺紗然。上文云。緛、衣戚也。子虛賦。襞積褰縐。張揖注云。縐、戚也。 側救切。四部。

【縐】 (trứu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 芻 (so) Phiên thiết: Trắc cứu thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trứu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hi (Vải nhỏ.) chi (Chưng) tế (Nhỏ. Như tế cố [細故) là vậy。 thi (Thơ) nói rằng。…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䋓 · 𢑫 · 𤿥 · 𤿮 · 𤿿 · 𥿲 · 𥿷 · 𦆜 · 𩈟 · 𩊥 · 𩋓 · 𭽪