皸裂
quân liệt
Hán Việt: quân liệt · Pinyin: jūn liè
Tổng quan
(da, môi, v.v.) bị nứt nẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui (da, môi, v.v.) bị nứt nẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚表面角質層裂開的現象,多因寒冷、乾燥、刺激而形成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皮肤因寒冷干燥而破裂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.皮肤因寒冷干燥而破裂。
Eng
- CC-CEDICT (of lips, skin etc) to chap
- Cihui 皸裂 jūnliè v. chap (of skin)