皸

jūnquânNôm quân

Hán Việt: quân · Pinyin: jūn · Nôm: quân

Tổng quan

Chân tay bị rét nứt nẻ ra

皸坼 · 皸瘃 · 皸皴 · 皸手繭足 · 皵皸 · 炙膚皸足

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjūn
Hán Việtquân
Âm Nômquân
Quảng Đônggwan1
Nhật BảnHIBI
Hàn Quốc군
Chú âmㄐㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkyon
Phản thiết拘雲切
Thanh mẫu見
Vận文
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chân tay bị rét nứt nẻ ra

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quân quân liệt (vảy bong khỏi da) [Eng: scale peels off skin]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 皮膚因受凍或過分乾燥而裂開。明.宋濂〈送東陽馬生序〉:「窮冬烈風,大雪深數尺,足膚皸裂而不知。」

Eng

  • CC-CEDICT to chap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】矩云切【集韻】拘云切【韻會】拘雲切,𠀤音君。【說文】足坼也。【類篇】皴也,皵也,又手足坼裂也。【前漢·趙充國傳】將軍士寒,手足皸瘃。【唐書·李甘傳】凍膚皸瘃。【註】皸,凍裂也。【金壷字考】皸瘃,凍瘡也。 又【廣韻】【正韻】居運切【集韻】俱運切,𠀤君去聲。又【集韻】區倫切,音囷。義𠀤同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 皹 · 𤿟 · 皲 · 皹 · 皲 · 皲