皴法
thuân pháp
Hán Việt: thuân pháp · Pinyin: cūn fǎ
Tổng quan
suân pháp; bút pháp vẽ 'suân'
国画画山石时的一种画技。参见“皴”➌。
國畫山水樹石中,表現凹凸陰陽之感及線條、紋理、形態等的筆法。如披麻皴、荷葉皴、褶帶皴、解索皴、捲雲皴等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bút pháp vẽ
- VietPhrases bút pháp vẽ 'suân'
- Tần suất từ suân pháp; bút pháp vẽ 'suân'; bút pháp vẽ 'suân'
- Biên soạn technique of representing irregular surfaces (in Chinese painting)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國畫山水樹石中,表現凹凸陰陽之感及線條、紋理、形態等的筆法。如披麻皴、荷葉皴、褶帶皴、解索皴、捲雲皴等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国画画山石时的一种画技。参见“皴”➌。
Eng
- Cihui 皴法 ūnfǎ n. technique of representing irregular surfaces (in Chinese painting)
- Tần suất từ n. technique of representing irregular surfaces (in Chinese painting)