皺紋
trứu văn
Hán Việt: trứu văn · Pinyin: zhòu wén
Tổng quan
nếp nhăn | Lượng từ: 道
Nghĩa
Việt
- Cihui nếp nhăn | Lượng từ: 道
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚或物體的摺紋。《文明小史》第三四回:「有一個秀才,穿件天青粗布的馬褂,二籃粗布的大衫,滿臉皺紋,躬身曲背的踱進店來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的皮肤或物体等表面因收缩或揉弄形成的凹凸纹路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的皮肤或物体等表面因收缩或揉弄形成的凹凸纹路。
Eng
- CC-CEDICT wrinkle|CL:道[dao4]
- Cihui wrinkle; CL:道