盆下

pén xià bồn hạ

Hán Việt: bồn hạ · Pinyin: pén xià

Tổng quan

Cấu tạo: (bồn) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覆蓋在盆子底下。比喻境遇不佳。唐.劉長卿〈罪所上御史惟則〉詩:「斗間誰與看冤氣,盆下無由見太陽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆盆之下。比喻含冤负屈的境遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.覆盆之下。比喻含冤负屈的境遇。