盆地

pén dìbồn địa

Hán Việt: bồn địa · Pinyin: pén dì

Tổng quan

thung lũng; lòng chảo; bồn địa; chỗ trũng; vũng trũng

新华 · Tân Hoa Đại lục

被山或高地围绕的平地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

四周被高山或高地圍繞,中間相對低緩的地形。

Cấu tạo: 盆 (bồn) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa lý) lòng chảo
  • Cihui chỗ trũng
  • Tần suất từ cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, (địa lý,địa chất) lưu vực, bể, bồn, vũng, vịnh nhỏ pɑ:n/, (thần thoại,thần học) thần đồng quê, ông Tạo, đạo nhiều thần, lá trầu không (để ăn trầu), miếng trầu, xoong, chảo, đĩa cân, cái giần (để đãi vàng), (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...), (địa lý,địa chất) đất trũng lòng chảo, (địa lý,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan), ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ), sọ ((cũng) brain pan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt, (+ off, out) đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần), (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, đâi được vàng, có vàng (cát...)…
  • Biên soạn basin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四周被高山或高地圍繞,中間相對低緩的地形。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被山或高地围绕的平地。

Eng

  • JMdict basin (e.g. between mountains)
  • Cihui basin (low-lying geographical feature); depression
  • Tần suất từ (geography) basin; depression

Đức

  • Handedict Becken, Senke (S, Geo)

ja

  • JMdict 盆地(ぼんち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产