盆景

pén jǐng bồn cảnh

Hán Việt: bồn cảnh · Pinyin: pén jǐng

Tổng quan

cây cảnh | phong cảnh trong chậu

Cấu tạo: (bồn) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây cảnh | phong cảnh trong chậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種陳設品。用植物、水或石等經藝術加工,種植或布置於盆中,使其成為自然景物的縮影。《紅樓夢》第五三回:「几上設爐瓶三事,焚著御賜百合宮香。又有八寸來長四五寸寬二三寸高的點著宣石佈滿青苔的小盆景,俱是新鮮花卉。」 2.用玉或瓷製成花樹的形狀,放置於瓷盆裡,再加上玻璃罩,可放於几案上的裝飾品。 3.一種用縮景的手法所營造出來的小型庭院。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种供观赏的陈设品。在陶瓷盆中栽培小型花草树木,配置适当的水、石,组成自然风景的缩微形式。

Eng

  • CC-CEDICT bonsai|landscape in a pot
  • Cihui bonsai; landscape in a pot

ja

  • JMdict miniature garden|tray landscape