盆柳

bồn liễu

Hán Việt: bồn liễu

Tổng quan

盆柳 BỒN LIỄU Tên một nàng tiên, trong số tiên nữ giúp các cô gái trần gian cầu tự. 𨑮汨娘盆柳峒𰙔 Mởi thâng nàng Bồn Liễu tổng Gà (Ph.Tr.) (Mời đến nàng Bồn Liễu ở cánh đồng Tắc Nghẹn). Xem thêm GÀ, GẠNG.

Cấu tạo: (bồn) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 盆柳 BỒN LIỄU Tên một nàng tiên, trong số tiên nữ giúp các cô gái trần gian cầu tự. 𨑮汨娘盆柳峒𰙔 Mởi thâng nàng Bồn Liễu tổng Gà (Ph.Tr.) (Mời đến nàng Bồn Liễu ở cánh đồng Tắc Nghẹn). Xem thêm GÀ, GẠNG.