盆栽

pén zāi bồn tài

Hán Việt: bồn tài · Pinyin: pén zāi

Tổng quan

trồng (cây) trong chậu | cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)

Cấu tạo: (bồn) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng (cây) trong chậu | cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 栽種於盆中的花卉樹木。如:「玫瑰園藝中心展出的盆栽大多別出心裁,值得一看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在花盆里栽种:~花卉|~葡萄;指盆栽的花木:案头摆着常绿的~。

Eng

  • CC-CEDICT to grow (a plant) in a pot|potted plant (sometimes refers specifically to a bonsai plant)
  • Cihui to grow (a plant) in a pot; potted plant (sometimes refers specifically to a bonsai plant)

ja

  • JMdict bonsai|miniature potted plant