盆湯
bồn thang
Hán Việt: bồn thang · Pinyin: pén tāng
Tổng quan
nhà tắm: phòng tắm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà tắm: phòng tắm
- Cihui nhà tắm; phòng tắm。澡堂中設有澡盆的部分(區別於'池湯')。也說盆塘。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.澡盆盛著的熱水。清.洪昇《長生殿》第二一齣:「花氣渾如百和香,避風新出浴盆湯;侍兒扶起嬌無力,笑倚東窗白玉床。」 2.澡堂中設有澡盆供單人洗浴的洗澡間。如:「他閒來喜歡到盆湯去洗熱水澡。」也稱為「盆堂」。
Eng
- Cihui 盆湯 éntāng n. bathtub cubicle