盈眶

doanh khuông

Hán Việt: doanh khuông

Tổng quan

doanh tròng

Cấu tạo: (doanh) + (khuông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doanh tròng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充滿眼眶。如:「他強忍著盈眶的熱淚,向親友揮手道別。」唐.柳宗元〈弔屈原文〉:「先生之貌不可得兮,猶髣髴其文章。託遺編而歎喟兮,渙余涕之盈眶。」《歧路燈》第一二回:「二人口中雖是硬說,不覺淚已盈眶,卻強制住不叫流出來。」

Eng

  • Cihui 盈眶 íngkuàng v. fill (the eyes with tears)