盈縮
doanh súc
Hán Việt: doanh súc
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui uỗi ra và co vào. Chỉ sự tuỳ trường hợp mà hành động biến đổi đi. doanh súc doanh súc ☆Duỗi ra và co vào. Chỉ sự tuỳ trường hợp mà hành động biến đổi đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.增減伸縮。唐.柳宗元《梓人傳》:「彼佐天子相天下者,舉而加焉,指而使焉,條其綱紀而盈縮焉,齊其法制而整頓焉。」 2.比喻進退、成敗、禍福、升降等。《戰國策.秦策三》:「進退、盈縮、變化,聖人之常道也。」 3.壽命的長短。漢.曹操〈步出夏門行〉:「盈縮之期,不但在天。」
Eng
- Cihui 盈縮 yíngsuō* v. progress and retreat; increase and decrease