盈缺
doanh khuyết
Hán Việt: doanh khuyết · Pinyin: yíng quē
Tổng quan
ầy và lẹm vào. Như Doanh hư 盈虛. doanh khuyết doanh khuyết ☆Đầy và lẹm vào. Như Doanh hư 盈虛.
Nghĩa
Việt
- Cihui ầy và lẹm vào. Như Doanh hư 盈虛. doanh khuyết doanh khuyết ☆Đầy và lẹm vào. Như Doanh hư 盈虛.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盈亏变化; 《礼记.礼运》"播五行于四时,和而后月生也,是以三五而盈,三五而阙。"后因以"盈缺"指月; 指一月时间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盈亏变化。 2.《礼记.礼运》"播五行于四时,和而后月生也,是以三五而盈,三五而阙。"后因以"盈缺"指月。 3.指一月时间。
Eng
- Cihui 盈缺 íngquē v.p. waxing and waning (of the moon)