盈虛

yíng xū doanh hư

Hán Việt: doanh hư · Pinyin: yíng xū

Tổng quan

Cấu tạo: (doanh) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầy và vơi, chỉ sự thay đổi ở đời. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thế đô vô lự, thủy doanh hư« (đường đời không thể biết trước được, cũng như nước khi tràn khi vơi). doanh hư doanh hư ☆Đầy và vơi, chỉ sự thay đổi ở đời. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thế đô vô lự, thuỷ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛衰消長。《莊子.秋水》:「察乎盈虛,故得而不喜,失而不憂。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「式者,則也。陰陽盈虛,五行消息,變雖不常,而稽之有則也。」 2.圓缺。唐.徐敞〈圓靈水鏡〉詩:「明滅淪江水,盈虛逐砌蓂。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「客亦知夫水與月乎?逝者如斯,而未嘗往也;盈虛者如彼,而卒莫消長也。」

Eng

  • Cihui 盈虛 íng-xū v.p. waxing and waning