盈虧

yíng kuī doanh khuy

Hán Việt: doanh khuy · Pinyin: yíng kuī

Tổng quan

lời và lỗ | trăng tròn và khuyết

Cấu tạo: (doanh) + (khuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời và lỗ | trăng tròn và khuyết
  • Cihui doanh khuy doanh khuy ☆Đầy đủ và thiếu hụt. Như Doanh hư 盈虛.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.增減。唐.李白〈古風〉詩五九首之五九:「田竇相傾奪,賓客互盈虧。」 2.圓缺。元.張可久〈粉蝶兒.花落春歸套.一煞〉:「落花殘月應何濟,花須開謝,月有盈虧。」 3.賺錢或賠錢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《易.谦》"天道亏盈而益谦。"本谓自然之道盈满者则亏减之◇多以"盈亏"指增减;盈满或亏损; 指月之圆缺; 犹得失; 指胜负; 指企业或事业的赚钱或赔本。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《易.谦》"天道亏盈而益谦。"本谓自然之道盈满者则亏减之◇多以"盈亏"指增减;盈满或亏损。 2.指月之圆缺。 3.犹得失。 4.指胜负。 5.指企业或事业的赚钱或赔本。

Eng

  • CC-CEDICT profit and loss|waxing and waning
  • Cihui profit and loss; waxing and waning

ja

  • JMdict waxing and waning (of the moon)|phase|rising and falling (of fortune)