盈貫
doanh quán
Hán Việt: doanh quán · Pinyin: yíng guàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓引满弓弦,使弓背与弓弦之间的距离与箭同长; 犹满贯。谓积钱甚多。贯,串钱绳。语本《左传.宣公六年》;"使疾其民,以盈其贯,将可殪也。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓引满弓弦,使弓背与弓弦之间的距离与箭同长。 2.犹满贯。谓积钱甚多。贯,串钱绳。语本《左传.宣公六年》;"使疾其民,以盈其贯,将可殪也。"
Eng
- Cihui 盈貫 íngguàn* n. <wr.> drawn to the fullest extent (of a bow)