盈門

yíng mén doanh môn

Hán Việt: doanh môn · Pinyin: yíng mén

Tổng quan

nghĩa đen: đầy cửa | đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

Cấu tạo: (doanh) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầy cửa | đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿門。形容人極多。《詩經.大雅.韓奕》:「韓侯顧之,爛其盈門。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「手中又十分窘迫,不比三年前了。且又索債盈門,箱籠中還剩得有些衣飾,把來償利,已准過七八了。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. fill the door|fill the house (at a wedding or auspicious occasion)
  • Cihui lit. fill the door; fill the house (at a wedding or auspicious occasion)