益之

ích chi

Hán Việt: ích chi

Tổng quan

ích chi 益之 tt. HVVT không có lợi gì. Cốc lại thửa làm càng tổn thiệt, ích chi còn muốn nhọc chân tay? (Bảo kính 177.6)‖ Bại tan gia thất đời từng thấy, tổn hại tinh thần sự ích chi! (Giới sắc 190.6)‖ x. hữu ích.

Cấu tạo: (ích) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ích chi 益之 tt. HVVT không có lợi gì. Cốc lại thửa làm càng tổn thiệt, ích chi còn muốn nhọc chân tay? (Bảo kính 177.6)‖ Bại tan gia thất đời từng thấy, tổn hại tinh thần sự ích chi! (Giới sắc 190.6)‖ x. hữu ích.