益己

ích kỉ

Hán Việt: ích kỉ

Tổng quan

ợi cho mình. Chỉ biết cái lợi của mình. ích kỉ ích kỉ ☆Lợi cho mình. Chỉ biết cái lợi của mình. ích kỷ 益己 tt. tính chỉ biết đến mình, làm lợi cho bản thân. Chớ lấy hại người làm ích kỷ, hãy năng tích đức để cho con. (Bảo kính 149.5).

Cấu tạo: (ích) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ợi cho mình. Chỉ biết cái lợi của mình. ích kỉ ích kỉ ☆Lợi cho mình. Chỉ biết cái lợi của mình. ích kỷ 益己 tt. tính chỉ biết đến mình, làm lợi cho bản thân. Chớ lấy hại người làm ích kỷ, hãy năng tích đức để cho con. (Bảo kính 149.5).