益智
ích trí
Hán Việt: ích trí · Pinyin: yì zhì
Tổng quan
phát triển trí tuệ | Ích trí nhân, một loại gừng (y học cổ truyền Trung Quốc) ó lợi cho sự hiểu biết. ích trí ích trí ☆Có lợi cho sự hiểu biết.
Nghĩa
Việt
- Cihui phát triển trí tuệ | Ích trí nhân, một loại gừng (y học cổ truyền Trung Quốc) ó lợi cho sự hiểu biết. ích trí ích trí ☆Có lợi cho sự hiểu biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增加智慧。宋.葉適〈送趙幾道邵武司戶〉詩:「書多前益智,文古後垂名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"益知"。增益智慧; 植物名; 龙眼的别名。参见《广雅.释木》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"益知"。增益智慧。 2.植物名。 3.龙眼的别名。参见《广雅.释木》。
Eng
- CC-CEDICT to grow the intellect|Alpinia oxyphylla, a type of ginger (Chinese medicine)
- Cihui to grow the intellect; Alpinia oxyphylla, a type of ginger (Chinese medicine)
ja
- JMdict bitter seeded cardamon