益氣

yì qì ích khí

Hán Việt: ích khí · Pinyin: yì qì

Tổng quan

Cấu tạo: (ích) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iúp đỡ sức khoẻ, khí lực con người. ích khí ích khí ☆Giúp đỡ sức khoẻ, khí lực con người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指增添元氣,為治療氣虛的方法之一。

Eng

  • Cihui 益氣 yìqì v. <Ch. med.> increase <i>qì</i>