益發
ích phát
Hán Việt: ích phát · Pinyin: yì fā
Tổng quan
ngày càng | càng lúc càng | mỗi lúc một hơn | càng thêm
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày càng | càng lúc càng | mỗi lúc một hơn | càng thêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.增加派遣。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「產五十萬以上者,皆徙其家屬朔方之郡,益發甲卒,急其會日。」 2.更加。《儒林外史》第一六回:「自從我病倒,日用益發艱難。」《二十年目睹之怪現狀》第三○回:「憑你把那舵攀足了,那個船只當不知;無可奈何,只得打倒車回來,益發走的慢了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 越发;更加:自他病倒以后,家里的日子~艰难了。
Eng
- CC-CEDICT increasingly|more and more|ever more|all the more
- Cihui increasingly; more and more; ever more; all the more