益鳥

yì niǎo ích điểu

Hán Việt: ích điểu · Pinyin: yì niǎo

Tổng quan

chim có ích (đặc biệt là loài ăn sâu bọ hại hoặc chuột) oài chim có lợi cho người (ăn sâu bọ). ích điểu ích điểu ☆Loài chim có lợi cho người (ăn sâu bọ). loài chim có ích。捕食害蟲、害獸,直接或間接對人類有益的鳥類,如燕子、杜鵑、貓頭鷹等。

Cấu tạo: (ích) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ích điểu ích điểu ☆Loài chim có lợi cho người (ăn sâu bọ).
  • Cihui chim có ích (đặc biệt là loài ăn sâu bọ hại hoặc chuột) oài chim có lợi cho người (ăn sâu bọ). ích điểu ích điểu ☆Loài chim có lợi cho người (ăn sâu bọ). loài chim có ích。捕食害蟲、害獸,直接或間接對人類有益的鳥類,如燕子、杜鵑、貓頭鷹等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 啄食害蟲,有益農作物的鳥。如燕、雲雀、杜鵑等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能捕食害虫﹑害兽,直接或间接对人类有益的鸟类,如燕子﹑杜鹃﹑猫头鹰等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能捕食害虫﹑害兽,直接或间接对人类有益的鸟类,如燕子﹑杜鹃﹑猫头鹰等。

Eng

  • CC-CEDICT beneficial bird (esp. one that preys on insect pests or mice)
  • Cihui beneficial bird (esp. one that preys on insect pests or mice)

ja

  • JMdict beneficial bird

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

害鸟