盍簪 hạp trâm Hán Việt: hạp trâm Tổng quan Cấu tạo: 盍 (hạp) + 簪 (trâm)Hán Việthạp trâmCấu tạo盍 + 簪 · hạp + trâm nghĩa thành phần: hạp + trâm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 朋友相聚。語出《易經.豫卦.九四》:「由豫大而有得,勿疑,朋盍簪。」三國魏.王弼.注:「故勿疑,則朋合疾也。盍,合也。簪,疾也。」朋盍簪指朋友的聚合很快。後省「朋」作盍簪。唐.杜甫〈杜位宅守歲〉詩:「盍簪喧櫪馬,列炬散林鴉。」