盎然

àng ránáng nhiên

Hán Việt: áng nhiên · Pinyin: àng rán

Tổng quan

dạt dào; chan chứa; tràn trề; dồi dào; đầy; đầy dẫy. 春意盎然 ý xuân dạt dào 趣味盎然 đầy thú vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容气氛、趣味等洋溢的样子:春意~, 趣味~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盈溢、充滿。如:「興味盎然」。宋.蘇軾〈答李邦直〉詩:「詩詞如醇酒,盎然薰四支。」

Cấu tạo: 盎 (áng) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dồi dào
  • Cihui phong phú
  • Cihui tràn đầy
  • Cihui sôi nổi
  • Tần suất từ dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi; dạt dào; chan chứa; tràn trề; dồi dào; đầy; đầy dẫy. 春意盎然 ý xuân dạt dào 趣味盎然 đầy thú vị; chan chứa; tràn trề; dồi dào; đầy; đầy dẫy
  • Biên soạn 盎然 ngrán* v.p. abundant; full; overflowing; exuberant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盈溢、充滿。如:「興味盎然」。宋.蘇軾〈答李邦直〉詩:「詩詞如醇酒,盎然薰四支。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容气氛、趣味等洋溢的样子:春意~, 趣味~。

Eng

  • Cihui abundant; plentiful; overflowing; exuberant
  • Tần suất từ 盎然 ngrán* v.p. abundant; full; overflowing; exuberant

Từ liên quan

Gần nghĩa

然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈 · 然而