鹽濃度

diêm nùng độ

Hán Việt: diêm nùng độ

Tổng quan

sự chứa vị muối, sự có vị muối; tình trạng có muối, tính mặn, tình trạng có hương vị của biển cả, sự sắc sảo; sự chua chát; sự sinh động, sự mạnh mẽ (về trí tuệ, lời nói )

Cấu tạo: (diêm) + (nùng) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chứa vị muối, sự có vị muối; tình trạng có muối, tính mặn, tình trạng có hương vị của biển cả, sự sắc sảo; sự chua chát; sự sinh động, sự mạnh mẽ (về trí tuệ, lời nói )