鹽鹼地

yán jiǎn dì diêm dảm địa

Hán Việt: diêm dảm địa · Pinyin: yán jiǎn dì

Tổng quan

đất mặn | (nghĩa bóng) phụ nữ hiếm muộn

Cấu tạo: (diêm) + (dảm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất mặn | (nghĩa bóng) phụ nữ hiếm muộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土壤含有多量水溶性鹽類的土地。因含鹼性過高,不利作物生長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有较多盐分的土地。此种土地不利于植物的生长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.含有较多盐分的土地。此种土地不利于植物的生长。

Eng

  • CC-CEDICT saline soil|(fig.) infertile woman
  • Cihui saline soil; (fig.) infertile woman