鹼
dảm
Hán Việt: dảm · Pinyin: jiǎn
Tổng quan
(hóa học) bazơ kiềm soda
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | dảm |
| Quảng Đông | gaam2 |
| Mân Nam | kiám |
| Nhật Bản | AKU |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiem |
| Phản thiết | 古斬切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 豏 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chất dảm. Một chất lẫn ở trong đất, tính trơn mà vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, là một nguyên liệu làm sà phòng là {thạch dảm} [石鹼]. Ta quen đọc là {thiêm}. Có chỗ đọc là {kiềm}. Dị dạng của chữ 碱
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.化學上指在水溶液中可解離出氫氧根的化合物,如氫氧化鈉。亦指可提供電子對或接受氫離子的物質,如氨。 2.主要成分為碳酸鈉的物質。性滑而味鹹澀,可用來洗衣服、去油垢,為製造肥皂、玻璃等的原料。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹼jiǎn ⒈见硷”。
Eng
- CC-CEDICT (chemistry) base; alkali; soda
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】魚占切【集韻】魚窆切,𠀤音驗。【說文】鹵也。 又【廣韻】七廉切【集韻】千廉切,𠀤音籤。【廣韻】水和鹽也。 又【廣韻】【集韻】𠀤古斬切,音減。義同。 又【正字通】俗以竈灰淋汁曰鹼水,去垢穢。 又石鹼。【本草】出山東濟寧諸處,土人採蒿蓼之屬,掘坎浸水,漉起爆乾,燒灰,以原水淋汁,入粉麪汁內,久則凝如石,可澣衣,狀類鹼,故亦得鹼名。
Thuyết Văn
鹵也。 从鹽省。 僉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵千廉切。水和鹽也。 此篆明明从鹵。不知何以云从鹽省。 魚欠切。七部。
【鹼】 (dảm ⟨kiềm|thiêm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹽省 (diêm + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: Thiên liêm thiết Thượng tự: 千 (thiên) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lỗ (Đất mặn. Đất hàm có ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 鹸 · 鹹 · 醎 · 碱 · 鹻 · 𠑲 · 𥃡 · 𨢑 · 𨣇 · 𪉦 · 堿 · 硷