监听

jiān tīnggiam thính

Hán Việt: giam thính · Pinyin: jiān tīng

Tổng quan

Hán Việt: GIAM, GIÁM THÍNH nghe lén; nghe trộm

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用无线电等设备对别人的谈话或发出的无线电信号进行监测收听。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對電訊、音響等的監控測聽。如:「監聽電話」。

Cấu tạo: 監 (giam) + 聽 (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám sát
  • Cihui nghe lén
  • Biên soạn 監聽 iāntīng v. monitor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對電訊、音響等的監控測聽。如:「監聽電話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用无线电等设备对别人的谈话或发出的无线电信号进行监测收听。

Eng

  • Cihui to monitor; to listen in; to eavesdrop

Đức

  • Handedict abhören

Từ liên quan

Gần nghĩa

监听员 · 听书 · 听事 · 听从 · 听任 · 听众 · 听会 · 听便