監場
giam tràng
Hán Việt: giam tràng · Pinyin: jiān chǎng
Tổng quan
giám thị: người coi thi
Nghĩa
Việt
- Cihui giám thị: người coi thi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 监视考场,使应考的人遵守考试纪律。
Eng
- Cihui 監場 iānchǎng v.o. proctor an examination ◆n. proctor M:¹míng