監護

jiān hù giam hộ

Hán Việt: giam hộ · Pinyin: jiān hù

Tổng quan

làm người giám hộ

Cấu tạo: (giam) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm người giám hộ
  • Cihui giám hộ giám hộ ☆Thay thế cha mẹ của đứa trẻ mồ côi hoặch xa gia đình, để coi sóc đời sống và che chở cho chúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.督察。《史記.卷五六.陳丞相世家》:「大王一日得楚之亡卒,未知其高下,而即與同載,反使監護軍長者!」《後漢書.卷一五.來歙傳》:「詔使留屯長安,悉監護諸將。」 2.法律上指對未成年人及禁治產人,盡監督保護之責,以確保其人身、財產及其他一切合法權益的安全。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法律上指无行为能力人或限制行为能力人的人身、财产以及其他一切合法权益的监督和保护;仔细观察并护理:~病人|新生儿~。

Eng

  • CC-CEDICT to act as a guardian
  • Cihui to act as a guardian

ja

  • JMdict custody and care