監牧
giam mục
Hán Việt: giam mục · Pinyin: jiān mù
Tổng quan
người chăn cừu | quan thời nhà Đường chịu trách nhiệm về chăn nuôi | mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui người chăn cừu | quan thời nhà Đường chịu trách nhiệm về chăn nuôi | mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)
- Cihui giám mục giám mục ☆Coi sóc chăn nuôi, tên một chức sắc trong Cơ đốc giáo (Evêque), coi như người chăm sóc đàn con chiên.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 监督牧放; 负有督察之责的地方官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.监督牧放。 2.负有督察之责的地方官。
Eng
- CC-CEDICT shepherd|Tang dynasty official with responsibility for animal husbandry|pastor (cleric in charge of a Christian parish)
- Cihui shepherd; Tang dynasty official with responsibility for animal husbandry; pastor (cleric in charge of a Christian parish)