監票

jiān piào giam phiếu

Hán Việt: giam phiếu · Pinyin: jiān piào

Tổng quan

giám sát bỏ phiếu

Cấu tạo: (giam) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám sát bỏ phiếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投票時在一旁看守監督。如:「這次的選舉他將擔任監票的工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选举时对发放和计算候选人所得选票进行监督,以免舞弊; 对发放和计算选票进行监察的工作人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.选举时对发放和计算候选人所得选票进行监督,以免舞弊。 2.对发放和计算选票进行监察的工作人员。

Eng

  • CC-CEDICT to scrutinize balloting
  • Cihui to scrutinize balloting