監考
giam khảo
Hán Việt: giam khảo · Pinyin: jiān kǎo
Tổng quan
giám thị (một kỳ thi) | coi thi
Nghĩa
Việt
- Cihui giám thị (một kỳ thi) | coi thi
- Cihui giám khảo giám khảo ☆Xem xét hạch hỏi, chỉ vị giáo sư chấm thi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 監視考試。如:「她監考十分嚴格,絕不允許作弊。」也作「監試」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 监视应考的人,使遵守考试纪律。
Eng
- CC-CEDICT to proctor (an exam)|to invigilate
- Cihui to proctor (an exam); to invigilate