盔頭

kuī tou khôi đầu

Hán Việt: khôi đầu · Pinyin: kuī tou

Tổng quan

mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn

Cấu tạo: (khôi) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊劇中伶人所戴的帽子。有硬質冠帽、軟質帽巾等分別。演員按所扮演的角色不同而分別戴用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员扮演角色时戴的帽子,着重于装饰性,按剧中人物的年龄、性别、身份、地位的不同而分别使用。

Eng

  • CC-CEDICT decorated hat or helmet in Chinese opera to characterize role
  • Cihui decorated hat or helmet in Chinese opera to characterize role