盔
khôi
Hán Việt: khôi · Pinyin: kuī
Tổng quan
mũ bảo hiểm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuī |
|---|---|
| Hán Việt | khôi |
| Quảng Đông | kwai1 |
| Mân Nam | khue |
| Nhật Bản | HACHI |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuai |
| Phản thiết | 苦回切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bạt. Cái mũ trụ, đội lên đầu để che tên đạn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來保護頭部,使免於受傷的帽子。通常用金屬或塑膠製成。如:「頭盔」。《三國演義》第三○回:「三通鼓罷,袁紹金盔金甲,錦袍玉帶,立馬陣前。」 2.缽、盆子一類的器皿。如:「瓦盔」、「陶盔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盔〈名〉 (形声。从皿,灰声。本义钵) 同本义。盂一类容器 盔,盔器,盂属也。--《龙龛手鉴》 首铠。古代战士用以保护头部的帽子。也指消防人员或矿工带的金属帽子 三通鼓罢,袁绍金盔金甲,锦袍玉带,立马阵前。--《三国演义》 又如盔缨(头盔上的丝织饰物) 盔kuī ⒈作战时用于保护头部的帽子,多用金属制成头~。钢~。 ⒉像盆子而较深的器皿瓦~子。
Eng
- CC-CEDICT helmet
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】苦回切【集韻】【韻會】枯回切,𠀤塊平聲。盂器。 又【玉篇】鉢也。 又【正字通】俗呼首鎧曰盔。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư