盖上

gài shangcái thượng

Hán Việt: cái thượng · Pinyin: gài shang

Tổng quan

đậy lại

Cấu tạo: 蓋 (cái) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che phủ
  • Google Alex v6 đậy
  • Tần suất từ áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông), áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy, bộ lông (thú), lớp, lượt (sơn, vôi...), (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi), (giải phẫu) màng, (hàng hải) túi (buồm), huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện), áo giáp, quần áo nữ, đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận, (văn học) vén váy, đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư, cởi áo sẵn sàng đánh nhau, hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc, trở mặt, phản đảng, đào ngũ, mặc áo choàng, phủ, tẩm, bọc, tráng nắp, vung, mi mắt ((cũng) eyelid), (từ lóng) cái mũ…
  • Biên soạn r.v. cover

Eng

  • Cihui to cover
  • Tần suất từ r.v. cover

Đức

  • Handedict decken

Từ liên quan

Gần nghĩa

盖上被单 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书