盖世
cái thế
Hán Việt: cái thế · Pinyin: gài shì
Tổng quan
cái thế; hơn người; hơn đời; có một không hai (tài năng, công tích). 蓋世無雙 cái thế vô song 英名蓋世 tên tuổi anh hùng cái thế
(才能、功绩等)高出当代之上~无双 ㄧ英名~。
才能、成就高出當代之上。漢.項籍〈垓下歌〉:「力拔山兮氣蓋世,時不利兮騅不逝。」《三國演義》第七五回:「某素知雲長智勇蓋世,今據荊襄,如虎生翼。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hơn người; hơn đời; có một không hai
- Biên soạn 蓋世 gàishì* v.p. unparalleled; peerless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能、成就高出當代之上。漢.項籍〈垓下歌〉:「力拔山兮氣蓋世,時不利兮騅不逝。」《三國演義》第七五回:「某素知雲長智勇蓋世,今據荊襄,如虎生翼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (才能、功绩等)高出当代之上~无双 ㄧ英名~。
Eng
- JMdict matchless (heroism, spirit, resolve, etc.)
- JMdict peerless
- JMdict overwhelming
- JMdict world-dominating
- Cihui unrivalled; matchless
- Tần suất từ 蓋世 gàishì* v.p. unparalleled; peerless
ja
- JMdict 蓋世(がいせい)
other
- Nguồn khác Trùm đời, chỉ người tài giỏi anh hùng