蓋頭

gài tóu cái đầu

Hán Việt: cái đầu · Pinyin: gài tóu

Tổng quan

che phủ | nắp | phủ lên | khăn trùm đầu | mạng che mặt

Cấu tạo: (cái) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che phủ | nắp | phủ lên | khăn trùm đầu | mạng che mặt
  • Cihui cái đầu cái đầu ☆Tục đám cưới xưa, lấy khăn trùm mặt cô dâu, gọi là Cái đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時婦女蒙面的頭巾,多用於上街、婚禮或喪禮。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.嫁娶》:「並立堂前,遂請男家雙全女親,以秤或用機杼挑蓋頭,方露花容。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第五三出》:「蓋頭試待都揭起,春勝也不須留住。天生緣分克定,好一對夫妻。」也稱為「搭面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧式婚礼新娘蒙在头上遮住脸的红绸布。

Eng

  • CC-CEDICT cover|cap|topping|head covering|veil
  • Cihui cover; cap; topping; head covering; veil