盖头

gài tóucái đầu

Hán Việt: cái đầu · Pinyin: gài tóu

Tổng quan

khăn voan; khăn cô dâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧式婚礼新娘蒙在头上遮住脸的红绸布。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時婦女蒙面的頭巾,多用於上街、婚禮或喪禮。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.嫁娶》:「並立堂前,遂請男家雙全女親,以秤或用機杼挑蓋頭,方露花容。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第五三出》:「蓋頭試待都揭起,春勝也不須留住。天生緣分克定,好一對夫妻。」也稱為「搭面」。

Cấu tạo: 蓋 (cái) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cái đầu: khăn voan/khăn cô dâu; khăn cô dâu
  • Biên soạn 1. red bridal veil 2. veil M:ge/¹dǐng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時婦女蒙面的頭巾,多用於上街、婚禮或喪禮。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.嫁娶》:「並立堂前,遂請男家雙全女親,以秤或用機杼挑蓋頭,方露花容。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第五三出》:「蓋頭試待都揭起,春勝也不須留住。天生緣分克定,好一對夫妻。」也稱為「搭面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧式婚礼新娘蒙在头上遮住脸的红绸布。

Eng

  • Cihui cover; cap; topping; head covering; veil
  • Tần suất từ n. 1. red bridal veil 2. veil M:ge/¹dǐng

other

  • Nguồn khác Tục đám cưới xưa, lấy khăn trùm mặt cô dâu, gọi là Cái đầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像