蓋子
cái tử
Hán Việt: cái tử · Pinyin: gài zi
Tổng quan
nắp | vung | vỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui nắp | vung | vỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.器物上的覆遮物。如:「茶壺蓋子」。也稱為「蓋兒」。 2.動物背上的甲殼。如:「螃蟹蓋子」。也稱為「蓋兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 器物上部有遮蔽作用的东西茶杯~碎了◇内幕总要揭开,捂~是没有用的; 动物背上的甲壳。
- Tân Hoa Tự Điển ①器物上部有遮蔽作用的东西茶杯~碎了◇内幕总要揭开,捂~是没有用的。②动物背上的甲壳。
Eng
- CC-CEDICT cover|lid|shell
- Cihui cover; lid; shell