盜印

dào yìn đạo ấn

Hán Việt: đạo ấn · Pinyin: dào yìn

Tổng quan

kẻ cướp biển; kẻ cướp, tàu cướp biển, kẻ vi phạm quyền tác giả, người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức, xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải, ăn cướp, tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả, ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp

Cấu tạo: (đạo) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ cướp biển; kẻ cướp, tàu cướp biển, kẻ vi phạm quyền tác giả, người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức, xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải, ăn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未经版权所有者同意而非法印制(出版物):~畅销书。

Eng

  • Cihui 盜印 àoyìn* v./n. 1. pirate 2. piracy (of printed matter)