盜掘
đạo quật
Hán Việt: đạo quật · Pinyin: dào jué
Tổng quan
(thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ), khai quật (xác chết), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ), khai quật (xác chết), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"盗掘"; 犹盗发。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"盗掘"。 2.犹盗发。
Eng
- Cihui 盜掘 àojué v. excavate and steal (valuable deposits from a tomb)
ja
- JMdict illegal digging|illegal mining|grave robbing|tomb robbing