盜魁

dào kuí đạo khôi

Hán Việt: đạo khôi · Pinyin: dào kuí

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (khôi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盗贼首领;大盗; 指取富贵或名位不以其道者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盗贼首领;大盗。 2.指取富贵或名位不以其道者。

Eng

  • Cihui 盜魁 àokuí n. robber/bandit chief M:ge/¹míng