盤查

pán chá bàn tra

Hán Việt: bàn tra · Pinyin: pán chá

Tổng quan

thẩm vấn | hỏi cung (tại chốt chặn)

Cấu tạo: (bàn) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẩm vấn | hỏi cung (tại chốt chặn)
  • Cihui bàn tra bàn tra ☆Xét hỏi kĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盤問查驗。《紅樓夢》第七八回:「保不住出入的人就圖省路,也從那裡走,又沒人盤查,設若從那裡弄出一件事來,豈不兩礙臉面。」也作「盤察」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清点检验; 盘问检查。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清点检验。 2.盘问检查。

Eng

  • CC-CEDICT to interrogate|to question (at a roadblock)
  • Cihui to interrogate; to question (at a roadblock)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查问 · 盘问