查問
tra vấn
Hán Việt: tra vấn · Pinyin: chá wèn
Tổng quan
hỏi về ét hỏi cặn kẽ. tra vấn tra vấn ☆Xét hỏi cặn kẽ. tra hỏi; thẩm tra; truy xét。調查詢問或審查追問。
Nghĩa
Việt
- Cihui tra vấn tra vấn ☆Xét hỏi cặn kẽ.
- Cihui hỏi về ét hỏi cặn kẽ. tra vấn tra vấn ☆Xét hỏi cặn kẽ. tra hỏi; thẩm tra; truy xét。調查詢問或審查追問。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調查盤問。《初刻拍案驚奇》卷二七:「貴府有人來院查問題詠芙蓉下落。」《文明小史》第三回:「幸喜走出大門,沒人查問,一直轉回家中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 查究追问或调查询问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.查究追问或调查询问。
Eng
- CC-CEDICT to inquire about
- Cihui to inquire about