盛举

shèng jǔthịnh cử

Hán Việt: thịnh cử · Pinyin: shèng jǔ

Tổng quan

hoạt động lớn; việc lớn; hoạt động trọng thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛大的活动; 美事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偉大的舉動。如:「這次的捐款活動,感謝各界善心人士,共襄盛舉。」

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiện lớn
  • Cihui hành động vĩ đại
  • Biên soạn 盛舉 hèngjǔ* n. 1. great undertaking/enterprise; worthy project 2. a grand occasion/event

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偉大的舉動。如:「這次的捐款活動,感謝各界善心人士,共襄盛舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛大的活动; 美事。

Eng

  • Cihui grand event; magnificent undertaking

Từ liên quan

Gần nghĩa

举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举例 · 举债 · 举兵 · 举凡