盛舉
thịnh cử
Hán Việt: thịnh cử · Pinyin: shèng jǔ
Tổng quan
sự kiện lớn | hành động vĩ đại
Nghĩa
Việt
- Cihui sự kiện lớn | hành động vĩ đại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偉大的舉動。如:「這次的捐款活動,感謝各界善心人士,共襄盛舉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛大的活动;美事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛大的活动;美事。
Eng
- CC-CEDICT grand event|magnificent undertaking
- Cihui grand event; magnificent undertaking