盛事

shèng shìthịnh sự

Hán Việt: thịnh sự · Pinyin: shèng shì

Tổng quan

việc trọng đại; việc quan trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大事; 美事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美事,偉大的事。《文選.曹丕.典論論文》:「蓋文章經國之大業,不朽之盛事。」《三國演義》第九回:「伯喈曠世逸才,若使續成漢史,誠為盛事。」

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịp trọng đại
  • Tần suất từ dịp trọng đại; thình sự/thịnh sự: việc trọng đại/việc quan trọng; việc trọng đại; việc quan trọng; việc quan trọng
  • Biên soạn 盛事 shèngshì n. grand occasion; great event M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美事,偉大的事。《文選.曹丕.典論論文》:「蓋文章經國之大業,不朽之盛事。」《三國演義》第九回:「伯喈曠世逸才,若使續成漢史,誠為盛事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.大事; 美事。

Eng

  • JMdict grand event
  • JMdict grand enterprise
  • Cihui grand occasion
  • Tần suất từ 盛事 shèngshì n. grand occasion; great event M:²jiàn

Đức

  • Handedict Großereignis

ja

  • JMdict 盛事(せいじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假